
Mã sản phẩm:
QR-X4Giá:
( giá trên chưa bao gồm 8% VAT )
Vui lòng liên hệ P. Kinh Doanh để được hỗ trợ tốt nhất
Lượt xem:
14762Đã bán:
2800Xuất xứ:
SK electric (sx tại Việt Nam)Bảo hành:
12 thángBỘ ĐIỀU KHIỂN TỤ BÙ SK QR-X4 04 CẤP
– Kích thước mặt (WxH): 96×96
– Điện áp cấp : 220VAC
– Đóng cắt xoay vòng
– Tự động cài đặt hệ số C.K
– Tự động đổi cực tính biến dòng
– Bảo vệ quá điện áp
Hàng đảm bảo chính hãng mới 100%
Bảo hành tin cậy 12 tháng theo quy định nhà sx
Tư vấn, hỗ trợ kỹ thuật sản phẩm nhiệt tình
Giao hàng linh hoạt trên toàn quốc
Nhà sản xuất: SK Electric (sx tại Việt Nam)
Mã sản phảm; QR-X4
Bảo hành: 12 tháng.
Liên hệ P. Kinh Doanh : 0916 604 609 - 0916 804 808, Email: sale.dienthaiduong@gmail.com
DOWNLOAD CATALOGUE BỘ ĐIỀU KHIỂN SK 04 CẤP TẠI ĐÂY :
Bộ điều khiển tụ bù SK 04 cấp ( size: 96x96 ):
Sơ đồ đấu dây Bộ SK QR-X4:

NHỮNG LƯU Ý CẦN CHÚ Ý:
Mô tả hoạt động :
Bộ điều khiển sẽ so sánh trị số cos ϕ của phụ tải với các giá trị ngưỡng đóng và ngưỡng cắt được lập trình sẵn để tiến hành đóng/cắt tụ bù.
Đèn Delaying sẽ nhấp nháy khi bộ điều khiển đang tiến hành đóng/cắt tụ bù theo thời gian trễ đóng/cắt đã được lập trình.
Các cấp tụ bù được đóng/cắt theo thứ tự xoay vòng.
Có thể chuyển sang chế độ đóng cắt bằng tay (để thử contactor, tụ bù…) bằng cách nhấn nút [ Mode/Prog. ] khoảng 0,5 giây. Đèn Manual sẽ sáng. Lúc này có thể đóng / cắt tụ bù bằng cách nhấn nút [ _ ] / [ _ ]. Trở về chế độ tự động bằng cách nhấn nút [ Mode/Prog. ] khoảng 0,5 giây.
Nhấn nút [ Mode/Prog. ] khoảng 2 giây, bộ điều khiển sẽ chuyển vào chế độ lập trình. Màn hình sẽ hiển thị các thông số A, b, C, d, và các giá trị cài đặt 1, 2, 3, 4 ứng với các thông số đó. Nhấn nút [ Mode/Prog. ] để chọn thông số A, b, C, d.
Nhấn nút [ _ ] hoặc [ _ ] để chọn giá trị 1 hoặc 2 . . . cho từng thông số.
+ Ngưỡng đóng A : Thông số A xác định ngưỡng đóng của bộ điều khiển.
Chọn 1 trong 3 giá trị theo bảng sau :
o A-1 : Ngưỡng đóng cos ϕ = 0.85 cảm
o A-2 : Ngưỡng đóng cos ϕ = 0.90 cảm
o A-3 : Ngưỡng đóng cos ϕ = 0.95 cảm
+ Ngưỡng cắt b : Thông số b xác định ngưỡng cắt của bộ điều khiển.
Chọn 1 trong 3 giá trị theo bảng sau :
o b-1 : Ngưỡng cắt cos ϕ = 0.95 cảm
o b-2 : Ngưỡng cắt cos ϕ = 1.00
o b-3 : Ngưỡng cắt cos ϕ = 0.95 dung
+ Thời gian đóng C : Thông số C xác định thời gian trễ khi đóng của bộ điều khiển.
Chọn 1 trong 4 giá trị theo bảng sau :
o C-1 : Thời gian đóng = 5 giây
o C-2 : Thời gian đóng = 10 giây
o C-3 : Thời gian đóng = 20 giây
o C-4 : Thời gian đóng = 40 giây
+ Thời gian cắt d : Thông số d xác định thời gian trễ khi cắt của bộ điều khiển.
Chọn 1 trong 4 giá trị theo bảng sau :
o d-1 : Thời gian cắt = 30 giây
o d-2 : Thời gian cắt = 60 giây
o d-3 : Thời gian cắt = 90 giây
o d-4 : Thời gian cắt = 120 giây
+ Thời gian cắt E : Thông số d xác định thời gian trễ khi cắt của bộ điều khiển.
Chọn 1 trong 4 giá trị theo bảng sau :
o E-1 : Ngưỡng quá áp = 235V
o E-2 : Ngưỡng quá áp = 240V
o E-3 : Ngưỡng quá áp = 245V
o E-4 : Ngưỡng quá áp = 250V
+ Thời gian cắt F : Thông số d xác định thời gian trễ khi cắt của bộ điều khiển.
Chọn 1 trong 4 giá trị theo bảng sau :
o F-1 : Sơ cấp = 1
o F-2 : Sơ cấp = 2
o F-3 : Sơ cấp = 3
o F-4 : Sơ cấp = 4
Sau khi đã chọn các giá trị cài đặt, nhấn nút [ Mode/Prog. ] khoảng 2 giây, bộ điều khiển sẽ ra khỏi chế độ lập trình và lưu các giá trị cài đặt mới vào bộ nhớ.
Đây là loại non-volatile-memory không bị mất nội dung dù cho nguồn điện bị ngắt.
| Điện áp hoạt động | AC220V +-15%, 50/60Hz |
| Công suất tiêu thụ | 5VA |
| Quy cách cầu chì đề nghị | 250V, 5A, có thời gian trễ. Lắp ngoài |
| Quy cách máy biến dòng | Dòng thứ cấp định mức 5A |
| Khả năng đóng cắt của tiếp điểm | Xoay vòng 1.1.1.1 |
| Độ chính xác | 1.0% |
| Kích thước cắt tủ điện | 92x92mm |
| Dải nhiệt độ/ độ ẩm vận hành | -10C~35C, 10%~85%RH |
| Cấp bảo vệ | IP66 |
NHỮNG LƯU Ý CẦN CHÚ Ý: