Hổ trợ trực tuyến

P. Kinh Doanh 1

0916 804 808

Email : sale.dienthaiduong@gmail.com

Ms Như Ý

0972 330 656

Email : nhuy.dienthaiduong@gmail.com

Mr Vũ Nam

0937 275 137

Email : namtruong.thadeco@gmail.com

Ms Mỹ Nhung

0126 486 3007

Email : mynhung.dienthaiduong@gmail.com

Ms Khánh Hà

0164 207 2037

Email : khanhha.thadeco@gmail.com

Mr. Ngọc Thạch

0916.604.609

Email : thachdn.thadeco@gmail.com

Hotline

0909.664.876

Email : thach.sge@gmail.com

NHÀ PHÂN PHỐI THIẾT BỊ ĐIỆN CÔNG NGHIỆP HÀNG ĐẦU

Danh Mục Sản Phẩm

Hình ảnh

Chi tiết sản phẩm

  • Cáp Nhôm Hạ Thế AVV - 0.6/1kV _ Cadivi

  • Mô tả: AVV − 0,6/1 kV CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT NHÔM, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ PVC
  • Mã SP: AVV
  • Xuất xứ: CADIVI / VIỆT NAM
  • Giá: Liên hệ
  • Lượt xem : 47

TỔNG QUAN

 
 
Cáp AVV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

 
 
• TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
• TCVN 6612/ IEC 60228

NHẬN BIẾT LÕI

 
 
•Bằng màu cách điện hoặc vạch màu:
+   Cáp 1 lõi: Màu đen.
+   Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – đen.
•Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

CẤU TRÚC

 
 
Cap_nhom_boc-1

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

 
 
  • Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
  • Rated voltage U0/U: 0,6/1 kV.
  • Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
  • Test voltage: 3,5 kV (5 minutes).
  • Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
  • Maximum conductor temperature for normal operation is 70OC.
  • Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
  • Maximum conductor temperature for short-circuit (5s maximum duration) is:
  • 140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
  • 160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2.
  • 140OC with nominal area larger than 300mm2.
  • 160OC with nominal area up to and include 300mm2.

 

5.1 - CÁP AVV - 1 ĐẾN 4 LÕI.                                                                    AVV CABLE – 1 TO 4 CORES.

 

Ruột dẫn-Conductor

Chiều dày cách điện danh định

 Nominal thickness of insulation

Chiều dày vỏ danh định

Nominal thickness of sheath

Đường kính tổng gần đúng (*)

Approx.overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng (*)

Approx. mass

  Tiết diện danh định

Kết cấu

 Đường kính ruột dẫn gần đúng (*)

 Điện trở DC tối đa ở 200C

Nominal area

Structure

      Approx. conductor diameter

Max. DC resistance at 200C

1

Lõi

2

Lõi

3

Lõi

4

Lõi

1

Lõi

2

Lõi

3

Lõi

4

Lõi

1

Lõi

2

Lõi

3

Lõi

4

Lõi

core

core

core

core

core

core

core

core

core

core

core

core

mm2

N0 /mm

mm

Ω/km

mm

mm

mm

kg/km

10

CC

3,9

3,08

1,0

1,4

1,8

1,8

1,8

8,9

16.9

17,9

19,4

102

372

416

494

16

CC

4,75

1,91

1,0

1,4

1,8

1,8

1,8

9,6

17,5

18,6

20,3

125

313

387

480

25

CC

6,0

1,20

1,2

1,4

1,8

1,8

1,8

11,2

20,8

22,1

24,3

176

441

553

692

35

CC

7,1

0,868

1,2

1,4

1,8

1,8

1,8

12,3

23,0

24,5

27,0

217

543

688

866

50

CC

8,3

0,641

1,4

1,4

1,8

1,8

1,9

13,9

26,2

28,0

31,1

280

701

894

1147

70

CC

9,9

0,443

1,4

1,4

1,9

2,0

2,1

15,5

29,6

31,8

35,3

356

904

1175

1507

95

CC

11,7

0,320

1,6

1,5

2,0

2,1

2,2

17,9

34,2

36,8

40,9

479

1207

1574

2023

120

CC

13,1

0,253

1,6

1,5

2,1

2,2

2,3

19,3

37,2

40,0

44,4

568

1445

1890

2431

150

CC

14,7

0,206

1,8

1,6

2,2

2,3

2,5

21,5

41,4

44,5

50,1

699

1773

2320

3020

185

CC

16,4

0,164

2,0

1,7

2,4

2,5

2,7

23,8

46,4

49,9

55,6

858

2196

2871

3719